món ăn

Học thuật
Thân thiện
món ăn

Một món ăn ngon được đặt trên chiếc bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thức ăn đã được chế biến theo một cách thức, công thức hoặc quy cách nhất định: Chỉ một loại thực phẩm cụ thể đã qua quá trình nấu nướng, trình bày thành một dạng hoàn chỉnh để dùng trong bữa ăn.
    • Một phần ăn cụ thể trong một bữa: Có thể chỉ một dạng thức ăn riêng biệt được phục vụ, dụ như một món khai vị, món chính hay món tráng miệng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phở một món ăn truyền thống của Việt Nam.
    • Bữa tối hôm nay ba món ăn: canh rau, thịt kho chiên.
    • ấy rất giỏi nấu các món ăn phương Tây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "món ăn tinh thần": Một cách nói ẩn dụ, chỉ những thứ nuôi dưỡng tinh thần, trí tuệ như sách vở, âm nhạc, nghệ thuật.

    • Âm nhạc món ăn tinh thần không thể thiếu đối với anh ấy.
  • "món ăn đặc sản": Chỉ món ăn đặc trưng, nổi tiếng của một vùng miền, địa phương.

    • Bánh xèo món ăn đặc sản của miền Tây Nam Bộ.
  • "món ăn bài thuốc": Chỉ những món ăn tác dụng hỗ trợ chữa bệnh hoặc bồi bổ sức khỏe, theo quan điểm y học cổ truyền.

    • Cháo gà ác hầm thuốc bắc một món ăn bài thuốc rất bổ dưỡng.
Biến thể từ gần giống
  • Món (danh từ): Cách gọi tắt thông dụng của "món ăn".

    • Nhà hàng này nhiều món ngon.
  • Thức ăn (danh từ): Từ rộng hơn, chỉ chung đồ ăn, có thể bao gồm cả thực phẩm chưa chế biến.

    • Chúng tôi mang theo đủ thức ăn cho chuyến đi.
  • Đồ ăn (danh từ): Từ đồng nghĩa, dùng trong ngôn ngữ thông tục.

    • Cửa hàng bán nhiều đồ ăn vặt.
Từ đồng nghĩa
  • Món (danh từ): Từ gọn, thường dùng trong văn nói.
  • Đồ ăn (danh từ): Từ thông dụng, chỉ chung.
  • Thức ăn (danh từ): Từ chỉ chung, có thể trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Gọi món: Hành động chọn yêu cầu phục vụ một món ăn cụ thể tại nhà hàng.

    • Sau khi xem menu, chúng tôi bắt đầu gọi món.
  • Lên món: Chuẩn bị mang món ăn ra phục vụ.

    • Đầu bếp đang hoàn tất để lên món chính.
  • Đổi món: Thay đổi món ăn khác với món thường dùng hoặc đã định trước.

    • Hôm nay chúng ta đổi món, không ăn cơm ăn bún nhé.
Thành ngữ liên quan
  • "Người ăn không hết, người lần không ra": Thành ngữ phê phán sự bất công, kẻ thì quá nhiều (thức ăn, của cải) đến mức thừa thãi, kẻ thì không để dùng.
    • Xã hội vẫn còn cảnh người ăn không hết, người lần không ra.
món ăn

Một món ăn ngon được đặt trên chiếc bàn gỗ.

  1. Thức ăn đã được nấu nướng theo một qui cách nhất định.